Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHUYẾN HỌC

    Cac_kiu_bang_trong_gay_xuong.flv Ki_niem_40_nam.swf Hinh_tap_thea.jpg Hinh_truong_CT.jpg Copy_of_pho_cuongCT.jpg IMG_0263.jpg IMG_20141016_091420.jpg IMG_20141016_091634.jpg Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong1.flv Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong.flv 100APPLE_IMG_0606.jpg 100APPLE_IMG_0607.jpg DSC01369.jpg IMG_0302.jpg Tai_xuong4.jpg IMG_02822.jpg IMG_02802.jpg IMG_03441.jpg IMG_02991.jpg IMG_02943.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tính Chất Hóa Học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Phượng
    Ngày gửi: 11h:56' 07-11-2014
    Dung lượng: 104.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    Họ Và Tên: ………………………….. Lớp:…………
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 9
    A. LÝ THUYẾT:
    1)Tính chất hoá học của oxit bazơ:
    Tác dụng với nước → dd bazo(kiềm)
    BaO + H2O → Ba(OH)2
    Tác dụng với axit ( Muối + nước.
    CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
    Tác dụng với oxit axit( Muối
    BaO + CO2 ( BaCO3
    2)Tính chất hoá học của oxit axit
    Tác dụng với nước ( dd axit
    P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
    Tác dụng với dd bazơ ( muối + nước
    CO2 + Ca(OH)2(CaCO3( + H2O
    Tác dụng với oxit bazo( Muối
    CO2 + CaO ( CaCO3
    3)TCHH của axit.
    Dd axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
    Axit + kim loại (trước H) ( Muối + H2↑
    3H2SO4 + 2Al (Al2(SO4)3+ 3H2↑
    2HCl + Fe ( FeCl2 + H2 ↑
    Axit + Bazơ ( Muối + H2O (phản ứng trung hoà)
    H2SO4+ Cu(OH)2(CuSO4 + 2H2O
    Axit + Oxit bazơ ( Muối + H2O
    Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3H2O
    Axit + Muối ( Muối mới + Axit mới
    H2SO4 + BaCl2 (BaSO4(+ 2HCl

    4)TCHH của Bazo:
    DD bazo làm Quì tím đổi sang màu xanh, làm dd Phenolphtalein không màu đổi thành màu đỏ
    DD bazo + oxit axit ( muối + H2O
    2NaOH + SO2 ( Na2SO3 + H2O
    Bazo + axit ( muối + H2O
    Cu(OH)2 +2HNO3 ( Cu(NO3)2 + 2H2O
    Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ → oxit bazơ tương ứng + H2O
    Cu(OH)2  CuO + H2O
    DD bazo + ddMuối ( Muối mới+Bazo mới
    2NaOH+CuSO4(Na2SO4+ Cu(OH)2↓

    5)TCHH của muối:
    DDMuối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
    Cu + 2AgNO3 (Cu(NO3)2+ 2Ag(
    Muối + axit ( muối mới + Axit mới
    BaCl2 + H2SO4(BaSO4(+ 2HCl
    Dd muối +Ddmuối( Hai muối mới
    AgNO3 + NaCl( AgCl( + NaNO3
    DdMuối + dd bazơ ( Muối mới+Bazo mới
    2NaOH + CuSO4(Na2SO4+ Cu(OH)2↓
    Phản ứng phân huỷ muối
    2KClO3 2KCl + 3O2
    CaCO3  CaO + CO2
    6) Tính chất hóa học của kim loại
    Tác dụng với oxi ( oxit bazơ
    3Fe+ 2O2Fe3O4
    Tác dụng với phi kim khác→ muối
    2Na+Cl2 2NaCl
    Kim loại trước H + axit ( muối và khí hiđro
    Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2(
    Tác dụng với dd muối → muối mới + KL mới
    Cu+2AgNO3(Cu(NO3)2+2Ag(

    7) Dãy hoạt động hóa học của kim loại
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H), Cu, Ag, Au
    * Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học:
    Mức độ hoạt động hoá học của các KL giảm dần từ trái sang phải.
    KL đứng trước Mg phản ứng với nước → dd bazo + khí Hidro.
    KL đứng trước hiđro phản ứng với axit loãng ( muối + khí hiđro.
    Từ Mg, KL đứng trước đẩy KL đứng sau ra khỏi dd muối.
    (1)
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H), Cu, Ag, Au
    (2) (3)
    (4)

    8. Tính chất hoá học của SẮT:
    1. Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi( Oxit sắt từ
    3Fe + 2O2 Fe3O4
    Tác dụng với clo( Muối sắt ba
    2Fe + 3Cl2 2FeCl3
    2. Tác dụng với axit ( muối sắt hai +khí hiđro
    Fe + 2HCl( FeCl2 + H2↑
    Chú ý :Sắt không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc, nguội
    3. Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn sắt → muối sắt hai + KL mới
    Fe + CuSO4( FeSO4 + Cu(
    9. Tính chất hoá học của NHÔM
    a.Tính chất của kim loại
    Tác dụng với oxi ( Nhôm oxit
    4Al + 3O2 2Al2O3
    Tác dụng với phi kim khác( muối
    2Al + 3Cl2 ( 2AlCl3
    Tác dụng với dd axit ( Muối + H2↑
    2Al+6HCl(2AlCl3+3H2↑
    Chú ý : Al không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội.
    Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn nhôm ( muối nhôm + kim loại mới
    2Al+3CuCl2( 2AlCl3+3Cu↓
    b.Nhôm phản ứng
     
    Gửi ý kiến