Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHUYẾN HỌC

    Cac_kiu_bang_trong_gay_xuong.flv Ki_niem_40_nam.swf Hinh_tap_thea.jpg Hinh_truong_CT.jpg Copy_of_pho_cuongCT.jpg IMG_0263.jpg IMG_20141016_091420.jpg IMG_20141016_091634.jpg Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong1.flv Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong.flv 100APPLE_IMG_0606.jpg 100APPLE_IMG_0607.jpg DSC01369.jpg IMG_0302.jpg Tai_xuong4.jpg IMG_02822.jpg IMG_02802.jpg IMG_03441.jpg IMG_02991.jpg IMG_02943.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LÝ THUYẾT TOÁN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Phượng
    Ngày gửi: 10h:23' 07-11-2014
    Dung lượng: 869.5 KB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để giải toán
    Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
    A .( B + C) = A.C + A.B
    ( A + B ) .(C + D ) = A.C+ A.D + B.D + B. C
    ( A + B ) . (D + E + F ) = A.D + A.E + A.F + B.D + B.E + B.F
    7 hằng đẳng thức:(SGK)
    Với A, B là các biểu thức
    (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
    (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
    A2 – B2 = (A + B)(A – B)
    (A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 +B3
    (A – B3 = A3 – 3A2B + 3AB2 - B3
    A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)
    A3 – B3 = (A – B) (A2 + AB +B2)
    Các hằng đẳng thức liên quan:
    (A + B)2 = (A –B)2 + 4AB
    (A – B)2 = (A +B)2 – 4AB

    A3 + B3 = (A + B)3 – 3AB (A+B)
    A3 - B3 = (A – B)3 + 3AB (A – B)
    (A + B – C)2 = A2 + B2 + C2 + 2(AB - AC – BC)
    Các hằng đẳng thức dạng tổng quát:
    (A + B)n = An + n An-1B + . . .+ n ABn-1 + Bn
    An – Bn = (A – B) (An-1 + An-2B + . . . +ABn-2 + Bn-1)
    (A1 + A2 + . . . +An)2 = A12 + A22 + . . . + An2 + 2(A1A2 + A1A3+. . . +An-1An)
    
     
    


    ÔN TẬP KT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ
    LÝ THUYẾT
    
    Điều kiện có nghĩa của một số biểu thức:
    1) A(x) là đa thức  A(x) luôn có nghĩa
    2)  có nghĩa  B(x)  0
    3)  có nghĩa  A(x)  0
    4)  có nghĩa  B(x) > 0
    Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai:
    Ta nhân mẫu số với thừa số phụ thích hợp
    để mẫu số là một bình phương
     ( với B  0, A.B  0 )
    Trục căn thức ở mẫu số:
    DẠNG 1: Mẫu là biểu thức dạng tích các căn thức và các số, ta nhân tử và mẫu với căn thức.
    
    DẠNG 2: Mẫu là biểu thức dạng tổng có căn thức, ta nhân tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu.
    ( A – B và A + B là hai biểu thức liên hợp với nhau.
    ( (A – B)(A + B) = A2 – B2
    ( 
    
    ( 
    .
    
    
    Nếu A không âm thì 

     ( với A  ; B  0 )
    Tổng quát:
     với Ai  0 (1  i  n )
     (với A  0, B  0)

    Đưa thừa số A2 ra ngoài dấu căn bậc hai:
    ta được |A| . Ta có: 
    Đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai:
     ( với A  0 )
     ( với A < 0 )
    
    
    Phương trình chứa căn thức bậc hai:
    1) 
    3) 
    
    2) 
    4)  A = 0 và B = 0
    
    
    
    





    A. Kiến thức cần nhớ.
    1. Điều kiện để căn thức có nghĩa.
     có nghĩa khi A ( 0
    2. Các công thức biến đổi căn thức.
    a. 
    b. 
    c. 
    d. 
    e. 
    
    f. 
    i. 
    k. 
    m. 
    ( Kiến thức cơ bản:
    CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1.
    Khái
    - cho công y = ax + b. Trong a, b các cho a 0
    Tính :y = ax + b xác
     
    Gửi ý kiến