Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHUYẾN HỌC

    Cac_kiu_bang_trong_gay_xuong.flv Ki_niem_40_nam.swf Hinh_tap_thea.jpg Hinh_truong_CT.jpg Copy_of_pho_cuongCT.jpg IMG_0263.jpg IMG_20141016_091420.jpg IMG_20141016_091634.jpg Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong1.flv Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong.flv 100APPLE_IMG_0606.jpg 100APPLE_IMG_0607.jpg DSC01369.jpg IMG_0302.jpg Tai_xuong4.jpg IMG_02822.jpg IMG_02802.jpg IMG_03441.jpg IMG_02991.jpg IMG_02943.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề kiểm tra học kì I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Nhật Tân
    Ngày gửi: 21h:12' 17-12-2012
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
    Môn: TOÁN Khối lớp 8
    (Ngày kiểm tra: 23 / 12 / 2010)
    I. MỤC TIÊU:
    1/Kiến thức: Bài kiểm tra đánh giá được kết quả nhận biết, thông hiểu và vận dụng những
    nội dung sau:
    a. ĐẠI SỐ:
    Thực hiện được phép nhân, chia đa thức; thuộc các hằng dẳng thức đáng nhớ.
    Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp khác nhau.
    Biết cộng, trừ, nhân, chia các phân thức; biết tìm điều kiện xác định của phân thức, của biểu thức phân.
    Biết tính giá trị của phân thức khi biết giá trị của biến và ngược lại.
    b. HÌNH HỌC:
    Nắm được các dấu hiệu nhận biết tứ giác là một hình cụ thể, hệ thống tứ giác thông qua dấu hiệu nhận biết, để từ đó chứng minh được tứ giác là một hình...
    Hiểu biết về tính chất đối xứng trục, đối xứng tâm; tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.
    Biết cách tính diện tích đa giác dựa vào công thức, tính chất.
    2/ Kỹ năng:
    Nhận định đúng về dấu trong phép tính đại số để tìm kết quả bài toán chính xác.
    Nhạy bén với việc tìm điều kiện xác định của phân thức đại số.
    Vẽ hình chính xác trong việc giải bài toán hình học.
    Phát hiện chính xác dấu hiệu nhận biết tứ giác để làm đúng bài toán chứng minh.
    3/ Thái độ:
    - Cẩn thận, nghiêm túc trong giải toán thông qua việc đọc kỹ, đọc hết đề toán trước
    khi hạ bút.
    II.THIẾT KẾ MA TRẬN:




    Mức độ
    Nội dung
    
    NHẬN BIẾT
    
    THÔNG HIỂU
    
    VẬN DỤNG
    
    TỔNG
    
    Nhân, chia đa thức

    2
    1,0
    2
    1,0
    2
    1,0
    6
    3,0
    
    Phân thức đại số

    
    4
    2,0
    2
    1,0
    6
    3,0
    
    Tứ giác

    2
    2,0
    
    1
    1,0
    3
    3,0
    
    Đa giác, diện tích đa giác

    
    1
    1,0
    
    1
    1,0
    
    
    TỔNG
    5
    3,0
    7
    4,0
    4
    3,0
    16
    10,0
    
    
    Ký duyệt đề: Ngày 15 tháng 12 Năm 2010
    GV ra đề:



    ĐÀO NHẬT TÂN




    PHÒNG GD-ĐT ĐỨC PHỔ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
    Trường THCS Phổ Cường Môn: TOÁN Lớp 8 - Thời gian:90phút(không kể phát đề)
    (Ngày kiểm tra: 23 / 12 / 2010)



    ĐỀ:

    Bài 1(2điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a/ 5x2y - 5xy2 b/ x3 + x2 + x + 1
    c/ x2 + 2x + 1 - y2 d/ x2 - 7x + 12
    Bài 2(1điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý:
    a/ 3,62 + 6. 1,2. 6,4 + 6,42 b/ 34.54 - (152 +1)(152 - 1)
    Bài3(1 điểm): Thực hiện phép tính:
    a/  b/ 
    Bài 4(2điểm): Cho phân thức: A = 
    a/ Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn phân thức A?
    b/ Tính giá trị của phân thức A tại x = 4.
    c/ Tìm giá trị của x để phân thức A có giá trị bằng 3
    d/ Tìm các giá trị của x để phân thức A có giá trị là số nguyên?
    Bài 5(3điểm):
    Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC. Kẻ MD vuông
    góc với AB(D AB) , ME vuông góc với AC(E  AC).
    a/ Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
    b/ Gọi I, K lần lượt là điểm đối xứng với E, D qua M. Tứ giác DEKI là
    hình gì? Vì sao?
    c/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC(H  BC). Tính số đo góc DHE?
    Bài 6(1điểm):
    Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm. Gọi I là giao
    điểm của ba đường phân giác. Kẻ IH  BC (H  BC). Biết IH = 4cm.
     
    Gửi ý kiến