Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHUYẾN HỌC

    Cac_kiu_bang_trong_gay_xuong.flv Ki_niem_40_nam.swf Hinh_tap_thea.jpg Hinh_truong_CT.jpg Copy_of_pho_cuongCT.jpg IMG_0263.jpg IMG_20141016_091420.jpg IMG_20141016_091634.jpg Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong1.flv Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong.flv 100APPLE_IMG_0606.jpg 100APPLE_IMG_0607.jpg DSC01369.jpg IMG_0302.jpg Tai_xuong4.jpg IMG_02822.jpg IMG_02802.jpg IMG_03441.jpg IMG_02991.jpg IMG_02943.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÔNG THỨC VÀ CÁCH NHẬN BIẾT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Phượng
    Ngày gửi: 11h:43' 07-11-2014
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 435
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
    Nhóm hiđroxit và gốc axit
    Hóa
    trị
    Tên
    nhóm
    HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
    
    
    
    
    H+
    I
    K+
    I
    Na+
    I
    Ag+
    I
    Mg2+
    II
    Ca2+
    II
    Ba2+
    II
    Zn2+
    II
    Hg2+
    II
    Pb2+
    II
    Cu2+
    II
    Fe2+
    II
    Fe3+
    III
    Al3+
    III
    
    OH –
    I
    Hiđroxit
    
    T
    T
    –
    K
    I
    T
    K
    –
    K
    K
    K
    K
    K
    
    CI –
    I
    Clorua
    T/B
    T
    T
    K
    T
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    
    NO3 –
    I
    Nitrat
    T/B
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    
    CH3COO –
    I
    Axêtat
    T/B
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    –
    I
    
    S 2–
    II
    Sunfua
    T/B
    T
    T
    K
    –
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    –
    
    SO3 2–
    II
    Sunfit
    T/B
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    –
    –
    
    SO4 2–
    II
    Sunfat
    T/KB
    T
    T
    I
    T
    I
    K
    T
    –
    K
    T
    T
    T
    T
    
    CO3 2–
    II
    Cacbonat
    T/B
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    –
    K
    K
    K
    –
    –
    
    SiO3 2–
    II
    Silicat
    K/KB
    T
    T
    –
    K
    K
    K
    K
    –
    K
    –
    K
    K
    K
    
    PO4 3–
    III
    Photphat
    T/KB
    T
    T
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    
    


    T : hợp chất tan được trong nước
    K : hợp chất không tan
    I : hợp chất ít tan
    B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
    KB : hợp chất không bay hơi
    “–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .


    CÁCH THUỘC NHANH
    A. Tính tan của muối: 1.Tất cả các muối axit (vd: NaHCO3, CaHCO3, KHS, NaHS, NaHSO3...), muối nitơrat (có gốc =NO3), muối axetat(gốc -CH3COO) đều rất dễ tan 2.Hầu hết các muối cacbonat (gốc =CO3) đều không tan trừ các muối của kim loại kiềm ( Na2CO3, K2CO3, Li2CO3, ...) tan được. Riêng các kim loại Hg, Cu, Fe(III), Al không tồn tại muối cacbonat hoặc muối này bị phân huỷ trong nước Hầu hết các muối Photphat (gốc =PO4) đều không tan (nhưng cũng trừ muối của kim loại kiềm là tan được) Hầu hết các muối Sunfit (gốc =SO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Fe(III) , Al không tồn tại muối sunfit Hầu hết các muối Silicat (gốc =SiO3) đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm) và Ag, Hg, Cu không tồn tại muối Silicat 3. Hầu hết các muối có gốc -Cl, -F, -I, -Br đều tan trừ AgCl, AgBr, AgI không tan; PbCl2 tan ít và AgF không tồn tại 4. Hầu hết các muối sunfat (gốc =SO4) đều tan trừ BaSO4, PbSO4, SrSO4 không tan; CaSO4, Ag2SO4 ít tan và Hg không tồn tại muối sunfat 5. Hầu hết các muối sunfu (gốc =S) đều khó tan trừ muối của các kim loại kiềm và kiềm thổ (Na2S, K2S, CaS, BaS...) tan được và Mg,Al không tồn tại muối sunfua B. Tính tan của bazơ: Bazơ của kim loại kiềm (Li, K, Na, Ca, Ba) tan, bazơ của kim loại kiềm (Ca, Ba )thổ tan ít, NH4OH tan, còn lại không tan. Ag và Hg không tồn tại bazơ C. Tính tan của axit: Hầu hết các axit đều tan và dễ bay hơi (hoặc bị phân huỷ thành khí bay lên như HNO2 hay H2SO3 chẳng hạn) H2SiO3 không tan
    CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL
    1.  => m
     
    Gửi ý kiến